Trung Thu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tết Trung Thu: Một lễ hội truyền thống của Việt Nam một số nước Á Đông, diễn ra vào đêm rằm tháng Tám âm lịch, thường được coi Tết của thiếu nhi.
    • Thời điểm giữa mùa thu: Chỉ thời gian vào khoảng giữa mùa thu, tương ứng với tháng tám âm lịch khi trăng tròn sáng nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ em rất mong đợi đến dịp Trung Thu để được rước đèn, phá cỗ.
    • Mặt trăng đêm Trung Thu thường rất tròn sáng.
    • Công ty tổ chức một buổi tiệc nhỏ để mừng Tết Trung Thu cho các nhân viên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phá cỗ Trung Thu": hành động trẻ em cùng nhau thưởng thức mâm cỗ (bánh, hoa quả) đã được bày biện trong đêm Trung Thu.
    • Sau khi múa lân xong, bọn trẻ bắt đầu phá cỗ Trung Thu.
  • "rước đèn Trung Thu": hoạt động trẻ em cầm những chiếc đèn lồng nhiều hình dáng đi chơi trong đêm hội.
    • Con đường nhỏ ngập tràn ánh sáng từ những chiếc đèn ông sao trong đêm rước đèn Trung Thu.
Biến thể từ liên quan
  • Tết Đoàn Viên: Một tên gọi khác thể hiện ý nghĩa sum họp gia đình của dịp Trung Thu.
  • Rằm tháng Tám: Cách gọi chỉ ngày theo âm lịch (15/8) khi diễn ra Tết Trung Thu.
  • Múa lân / Múa sư tử: Một hoạt động biểu diễn nghệ thuật truyền thống không thể thiếu trong dịp lễ hội Trung Thu.
Từ đồng nghĩa
  • Tết thiếu nhi: Nhấn mạnh vào đối tượng chính hưởng thụ ngày lễ này.
  • Tết trông trăng: Tên gọi dân gian, xuất phát từ hoạt động ngắm trăng.
Các cụm từ liên quan
  • Bánh Trung Thu: Loại bánh đặc trưng, thường nhân ngọt, hình vuông hoặc tròn, tượng trưng cho sự viên mãn, đoàn tụ.
    • Hộp bánh Trung Thu món quà biếu ý nghĩa trong dịp này.
  • Mâm cỗ Trung Thu: Mâm được bày biện các loại hoa quả, bánh kẹo để cúng trăng cho trẻ em phá cỗ.
    • Mẹ tôi bày một mâm cỗ Trung Thu thật đẹp với đủ loại bánh trái.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trung Thu trăng sáng như gương": Câu nói miêu tả vẻ đẹp của ánh trăng đêm rằm tháng Tám.
  • "Tết Trung Thu, tết của tình thân": Nhấn mạnh ý nghĩa sum vầy, đoàn viên của gia đình trong dịp lễ này.
  1. dt. Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền: phá cỗ Trung Thu.
  2. () h. Tủa Chùa, t. Lai Châu.